DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C00
| 1 |
Quản trị kinh doanh |
C00 |
26.00 |
|
|
|
| 2 |
Marketing |
C00 |
26.65 |
|
|
|
| 3 |
Bất động sản |
C00 |
23.85 |
|
|
|
| 4 |
Luật |
C00 |
25.50 |
|
|
|
| 5 |
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C00 |
26.50 |
|
|
|
| 7 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
25.60 |
|
|
|
| 8 |
Quản trị khách sạn |
C00 |
25.60 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý đất đai |
C00 |
23.50 |
|
|
|
| 10 |
Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa) |
C00 |
15.00 |
|
|
Phân hiệu Thanh Hóa |