| 1 |
Trường Đại Học Nha Trang |
C01 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 2 |
Trường Đại Học Hạ Long |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
C01 |
22.54 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội |
C01 |
25.50 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
C01 |
19.00 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Đại Nam |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định |
C01 |
14.00 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung |
C01 |
16.60 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
C01 |
30.67 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 12 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
C01 |
15.95 |
|
|
|