| 1 |
Công nghệ giáo dục |
C01 |
23.80 |
|
|
|
| 2 |
Quản lý giáo dục |
C01 |
23.70 |
|
|
|
| 3 |
Quản lý năng lượng |
C01 |
24.20 |
|
|
|
| 4 |
Quản lý công nghiệp |
C01 |
24.40 |
|
|
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh |
C01 |
24.80 |
|
|
|
| 6 |
Kế toán |
C01 |
24.63 |
|
|
|
| 7 |
Tài chính - Ngân hàng |
C01 |
24.80 |
|
|
|
| 8 |
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
C01 |
19.50 |
|
|
|
| 9 |
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) |
C01 |
21.80 |
|
|
|
| 10 |
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) |
C01 |
23.56 |
|
|
|
| 11 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) |
C01 |
24.21 |
|
|
Môn chính: Toán |
| 12 |
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) |
C01 |
20.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật Sinh học |
C01 |
23.02 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
C01 |
23.38 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) |
C01 |
21.38 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật Hoá học |
C01 |
24.05 |
|
|
|
| 18 |
Hoá học |
C01 |
23.19 |
|
|
|
| 19 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) |
C01 |
26.56 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) |
C01 |
28.12 |
|
|
|
| 21 |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
C01 |
27.27 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật Điện |
C01 |
27.55 |
|
|
|
| 23 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá |
C01 |
28.48 |
|
|
|
| 24 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) |
C01 |
26.62 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) |
C01 |
27.55 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) |
C01 |
25.58 |
|
|
|
| 27 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) |
C01 |
27.85 |
|
|
|
| 28 |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
C01 |
26.55 |
|
|
|
| 29 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
C01 |
28.07 |
|
|
|
| 30 |
Kỹ thuật Y sinh |
C01 |
26.32 |
|
|
|
| 31 |
Kỹ thuật Môi trường |
C01 |
22.22 |
|
|
|
| 32 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
C01 |
21.53 |
|
|
|
| 33 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
C01 |
24.80 |
|
|
|
| 34 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế |
C01 |
24.80 |
|
|
|
| 35 |
Tiếng Trung KHKT và Công nghệ |
C01 |
25.36 |
|
|
|
| 36 |
Kỹ thuật Nhiệt |
C01 |
25.47 |
|
|
|
| 37 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) |
C01 |
29.39 |
|
|
|
| 38 |
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) |
C01 |
28.69 |
|
|
|
| 39 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) |
C01 |
27.97 |
|
|
|
| 40 |
Công nghệ thông tin (Global ICT) |
C01 |
28.66 |
|
|
|
| 41 |
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) |
C01 |
27.83 |
|
|
|
| 42 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
C01 |
29.19 |
|
|
|
| 43 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
C01 |
28.83 |
|
|
|
| 44 |
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) |
C01 |
26.74 |
|
|
|
| 45 |
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) |
C01 |
25.00 |
|
|
|
| 46 |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) |
C01 |
26.19 |
|
|
|
| 47 |
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) |
C01 |
25.68 |
|
|
|
| 48 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
C01 |
27.90 |
|
|
|
| 49 |
Kỹ thuật Cơ khí |
C01 |
26.62 |
|
|
|
| 50 |
Toán - Tin |
C01 |
27.80 |
|
|
|
| 51 |
Hệ thống thông tin quản lý |
C01 |
27.72 |
|
|
|
| 52 |
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) |
C01 |
23.70 |
|
|
|
| 53 |
Kỹ thuật Vật liệu |
C01 |
25.39 |
|
|
|
| 54 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano |
C01 |
28.25 |
|
|
|
| 55 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
C01 |
25.16 |
|
|
|
| 56 |
Kỹ thuật in |
C01 |
24.06 |
|
|
|
| 57 |
Vật lý kỹ thuật |
C01 |
26.41 |
|
|
|
| 58 |
Kỹ thuật hạt nhân |
C01 |
25.07 |
|
|
|
| 59 |
Vật lý Y khoa |
C01 |
25.20 |
|
|
|
| 60 |
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) |
C01 |
25.18 |
|
|
|
| 61 |
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) |
C01 |
25.84 |
|
|
|
| 62 |
Kỹ thuật Ô tô |
C01 |
27.03 |
|
|
|
| 63 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
C01 |
26.25 |
|
|
|
| 64 |
Kỹ thuật Hàng không |
C01 |
26.60 |
|
|
|
| 65 |
Công nghệ Dệt - May |
C01 |
22.48 |
|
|
|