DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Bách Khoa Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục C01 23.80
2 Quản lý giáo dục C01 23.70
3 Quản lý năng lượng C01 24.20
4 Quản lý công nghiệp C01 24.40
5 Quản trị kinh doanh C01 24.80
6 Kế toán C01 24.63
7 Tài chính - Ngân hàng C01 24.80
8 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) C01 19.50
9 Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) C01 21.80
10 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) C01 23.56
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) C01 24.21 Môn chính: Toán
12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) C01 21.00
13 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) C01 20.00
14 Kỹ thuật Sinh học C01 23.02
15 Kỹ thuật Thực phẩm C01 23.38
16 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) C01 21.38
17 Kỹ thuật Hoá học C01 24.05
18 Hoá học C01 23.19
19 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) C01 26.56
20 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) C01 28.12
21 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) C01 27.27
22 Kỹ thuật Điện C01 27.55
23 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá C01 28.48
24 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) C01 26.62
25 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) C01 27.55
26 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) C01 25.58
27 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) C01 27.85
28 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) C01 26.55
29 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông C01 28.07
30 Kỹ thuật Y sinh C01 26.32
31 Kỹ thuật Môi trường C01 22.22
32 Quản lý Tài nguyên và Môi trường C01 21.53
33 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ C01 24.80
34 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế C01 24.80
35 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ C01 25.36
36 Kỹ thuật Nhiệt C01 25.47
37 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) C01 29.39
38 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) C01 28.69
39 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) C01 27.97
40 Công nghệ thông tin (Global ICT) C01 28.66
41 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) C01 27.83
42 CNTT: Khoa học Máy tính C01 29.19
43 CNTT: Kỹ thuật Máy tính C01 28.83
44 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) C01 26.74
45 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) C01 25.00
46 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) C01 26.19
47 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) C01 25.68
48 Kỹ thuật Cơ điện tử C01 27.90
49 Kỹ thuật Cơ khí C01 26.62
50 Toán - Tin C01 27.80
51 Hệ thống thông tin quản lý C01 27.72
52 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) C01 23.70
53 Kỹ thuật Vật liệu C01 25.39
54 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano C01 28.25
55 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit C01 25.16
56 Kỹ thuật in C01 24.06
57 Vật lý kỹ thuật C01 26.41
58 Kỹ thuật hạt nhân C01 25.07
59 Vật lý Y khoa C01 25.20
60 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) C01 25.18
61 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) C01 25.84
62 Kỹ thuật Ô tô C01 27.03
63 Kỹ thuật Cơ khí động lực C01 26.25
64 Kỹ thuật Hàng không C01 26.60
65 Công nghệ Dệt - May C01 22.48