| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
C01 |
|
|
|
|
| 2 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc |
C01 |
|
|
|
|
| 3 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C01 |
|
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh |
C01 |
|
|
|
|
| 5 |
Marketing |
C01 |
|
|
|
|
| 6 |
Tài chính Ngân hàng |
C01 |
|
|
|
|
| 7 |
Kế Toán |
C01 |
|
|
|
|
| 8 |
Kế toán định hướng ACCA |
C01 |
|
|
|
|
| 9 |
Quản trị nhân lực |
C01 |
|
|
|
|
| 10 |
Luật |
C01 |
|
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
C01 |
|
|
20.00 |
|
| 12 |
Thiết kế đồ họa số |
C01 |
|
|
|
|
| 13 |
Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng |
C01 |
|
|
|
|
| 14 |
Công nghệ Chế tạo máy |
C01 |
|
|
23.00 |
|
| 15 |
Cơ điện tử |
C01 |
|
|
|
|
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C01 |
|
|
19.00 |
|
| 17 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) |
C01 |
|
|
21.00 |
|
| 18 |
Điện lạnh và điều hoà không khí |
C01 |
|
|
|
|
| 19 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử |
C01 |
|
|
18.00 |
|
| 20 |
Công nghệ Bán dẫn |
C01 |
|
|
|
|
| 21 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa |
C01 |
|
|
18.00 |
|
| 22 |
Công nghệ Thực phẩm |
C01 |
|
|
19.50 |
|
| 23 |
Kỹ thuật Xây dựng |
C01 |
|
|
22.00 |
|
| 24 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C01 |
|
|
18.50 |
|
| 25 |
Quản trị khách sạn |
C01 |
|
|
18.00 |
|