| 1 |
Thiết kế thời trang |
C01 |
22.00 |
|
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn
nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 4 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing |
C01 |
26.00 |
|
|
|
| 5 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) |
C01 |
22.50 |
|
|
|
| 6 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính |
C01 |
24.00 |
|
|
|
| 7 |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) |
C01 |
20.00 |
|
|
|
| 8 |
Kế toán |
C01 |
22.75 |
|
|
|
| 9 |
Kế toán (CT tăng cường TA) |
C01 |
17.00 |
|
|
|
| 10 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của
Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
C01 |
17.00 |
|
|
|
| 11 |
Kiểm toán |
C01 |
22.50 |
|
|
|
| 12 |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) |
C01 |
17.00 |
|
|
|
| 13 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ
Wales (ICAEW) |
C01 |
17.00 |
|
|
|
| 14 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần
mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân
tạo; Khoa học dữ liệu |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 15 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần
mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) |
C01 |
22.00 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ dệt, may |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật
thiết kế vi mạch |
C01 |
24.00 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật
thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) |
C01 |
22.75 |
|
|
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
C01 |
25.50 |
23.50 |
22.25 |
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) |
C01 |
23.25 |
|
|
|
| 21 |
Công nghệ chế tạo máy |
C01 |
24.50 |
|
|
|
| 22 |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) |
C01 |
22.00 |
|
|
|
| 23 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
C01 |
26.50 |
|
|
|
| 24 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) |
C01 |
23.50 |
|
|
|
| 25 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ
kỹ thuật ô tô điện |
C01 |
16.00 |
24.00 |
23.75 |
|
| 26 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) |
C01 |
23.25 |
|
|
|
| 27 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công
nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng |
C01 |
22.25 |
|
|
|
| 28 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) |
C01 |
19.00 |
|
|
|
| 29 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện,
điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân |
C01 |
16.00 |
23.50 |
21.00 |
|
| 30 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện,
điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) |
C01 |
23.00 |
|
|
|
| 31 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công
nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng |
C01 |
24.25 |
|
|
|
| 32 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công
nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) |
C01 |
22.00 |
|
|
|
| 33 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
Robot và hệ thống điều khiển thông minh |
C01 |
26.50 |
|
|
|
| 34 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa;
Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) |
C01 |
23.75 |
|
|
|
| 35 |
Kỹ thuật xây dựng |
C01 |
22.50 |
|
|
|
| 36 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
C01 |
19.00 |
|
|
|
| 37 |
Quản lý xây dựng |
C01 |
22.25 |
|
|
|