| 1 |
Quản trị kinh doanh |
C01 |
23.52 |
23.56 |
23.09 |
|
| 2 |
Kinh doanh quốc tế |
C01 |
25.86 |
24.59 |
|
|
| 3 |
Tài chính - Ngân hàng |
C01 |
24.30 |
24.07 |
23.10 |
|
| 4 |
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) |
C01 |
23.18 |
23.95 |
22.94 |
|
| 5 |
Công nghệ thông tin |
C01 |
24.76 |
|
|
|
| 6 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C01 |
27.38 |
25.86 |
24.83 |
|
| 7 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
C01 |
25.50 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) |
C01 |
24.02 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật ô tô |
C01 |
24.42 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) |
C01 |
24.58 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật Điện
tử và tin học công nghiệp) |
C01 |
24.20 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) |
C01 |
25.70 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý đô thị và công trình |
C01 |
15.06 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
C01 |
21.34 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ
và kỹ thuật giao thông) |
C01 |
19.76 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ
Việt-Anh) |
C01 |
15.12 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
C01 |
21.46 |
|
|
|
| 18 |
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng; Kinh tế và
quản lý cơ sở hạ tầng) |
C01 |
22.04 |
|
|
|
| 19 |
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) |
C01 |
21.14 |
|
|
|
| 20 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C01 |
22.48 |
22.85 |
21.70 |
|
| 21 |
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và
quản lý GTVT đô thị) |
C01 |
25.78 |
25.33 |
23.84 |
|
| 22 |
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) |
C01 |
25.46 |
|
|
|
| 23 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chíp-bán dẫn) |
C01 |
23.86 |
|
|
|