DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Điều khiển tàu biển C01 22.65 23.50 22.00
2 Khai thác máy tàu biển C01 21.40 22.50 20.50
3 Điện tự động giao thông vận tải C01 20.90 21.50 21.00
4 Điện tử viễn thông C01 22.40 23.00 22.00
5 Điện tự động công nghiệp C01 23.90 24.50 23.75
6 Máy tàu thủy C01 20.90 22.50 21.00
7 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi C01 20.40 21.00 19.50
8 Đóng tàu và công trình ngoài khơi C01 19.90 21.00 18.00
9 Máy và tự động hóa xếp dỡ C01 20.65 21.50 21.50
10 Xây dựng công trình thủy C01 19.40 20.00 18.00
11 Kỹ thuật an toàn hàng hải C01 20.90 21.50 20.00
12 Xây dựng dân dụng và công nghiệp C01 19.90 20.50 19.00
13 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng C01 20.40 20.00 18.00
14 Công nghệ thông tin C01 23.90 25.00 24.50
15 Kỹ thuật môi trường C01 21.15
16 Kỹ thuật cơ khí C01 22.15 22.75 21.50
17 Kỹ thuật Cơ điện tử C01 23.15 24.00 23.00
18 Công nghệ phần mềm C01 22.65 24.25 23.50
19 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính C01 21.90 23.25 22.50
20 Tự động hóa hệ thống điện C01 22.65 23.50 22.50
21 Kỹ thuật ô tô C01 22.90 24.50 24.00
22 Kỹ thuật nhiệt lạnh C01 20.90 22.50 21.75
23 Kỹ thuật công nghệ hóa học C01 19.90
24 Kiến trúc và nội thất C01 19.40 19.00 19.00
25 Máy và tự động công nghiệp C01 21.40 22.25 22.50
26 Quản lý hàng hải C01 23.90 23.75 23.50
27 Quản lý công trình xây dựng C01 20.65 21.50 21.00
28 Quản lý kỹ thuật công nghiệp C01 22.15 22.50 22.75
29 Kinh tế vận tải biển C01 24.10 25.50 24.50
30 Kinh tế ngoại thương C01 24.15 25.75 25.00
31 Quản trị kinh doanh C01 22.90 24.50 24.00
32 Quản trị tài chính kế toán C01 22.55 24.50 23.25
33 Logistics và chuỗi cung ứng C01 25.40 26.25 25.75
34 Kinh tế vận tải thủy C01 23.15 24.75 23.50
35 Quản trị tài chính ngân hàng C01 22.40 24.25 23.00
36 Truyền thông Marketing C01 23.55
37 Điện tự động công nghiệp (NC) C01 19.90 21.50 21.00
38 Công nghệ thông tin (NC) C01 20.40 22.50 22.00
39 Kinh tế vận tải biển (NC) C01 21.65 23.75 22.50
40 Kinh tế ngoại thương (NC) C01 22.05 24.00 23.00
41 Điều khiển tàu biển (Chọn) C01 21.15 21.50 19.00
42 Khai thác máy tàu biển (Chọn) C01 19.90 21.00 18.00