DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hồng Đức XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01
| 1 |
Toán học |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ thông tin |
C01 |
17.50 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Toán học |
C01 |
25.97 |
|
|
|
| 4 |
Sư phạm Tin học |
C01 |
23.21 |
|
|
|
| 5 |
Sư phạm Vật lý |
C01 |
25.13 |
|
|
|
| 6 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
C01 |
22.27 |
25.75 |
24.78 |
|
| 7 |
Kinh tế |
C01 |
14.25 |
|
|
|
| 8 |
Truyền thông đa phương tiện |
C01 |
14.25 |
|
|
|
| 9 |
Quản trị kinh doanh |
C01 |
16.25 |
|
|
|
| 10 |
Tài chính - Ngân hàng |
C01 |
17.75 |
|
|
|
| 11 |
Kế toán |
C01 |
16.25 |
|
|
|
| 12 |
Kiểm toán |
C01 |
14.25 |
|
|
|
| 13 |
Luật Kinh tế |
C01 |
16.25 |
|
|
|
| 14 |
Khoa học vật liệu |
C01 |
14.75 |
|
|
|
| 15 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
C01 |
16.25 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật điện |
C01 |
14.75 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật xây dựng |
C01 |
14.25 |
|
|
|
| 18 |
Chăn nuôi - Thú y |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 19 |
Khoa học cây trồng |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 20 |
Kinh tế nông nghiệp |
C01 |
16.00 |
|
|
|
| 21 |
Quản lý đất đai |
C01 |
16.00 |
|
|
|