| 1 |
Công nghệ giáo dục |
C01 |
24.25 |
|
|
|
| 2 |
Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) |
C01 |
24.40 |
|
|
|
| 3 |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn |
C01 |
26.25 |
|
|
|
| 4 |
Khoa học Vật liệu |
C01 |
24.10 |
|
|
|
| 5 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
C01 |
23.35 |
|
|
|
| 6 |
Nhóm ngành Địa chất học |
C01 |
22.55 |
|
|
|
| 7 |
Hải dương học |
C01 |
22.65 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ Vật liệu |
C01 |
24.86 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
C01 |
26.15 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) |
C01 |
25.50 |
|
|
|
| 11 |
Thiết kế vi mạch |
C01 |
27.77 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật hạt nhân |
C01 |
25.70 |
|
|
|
| 13 |
Vật lý y khoa |
C01 |
25.84 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật địa chất |
C01 |
22.95 |
|
|
|