| 1 |
Kinh tế đầu tư |
C01 |
20.60 |
|
|
|
| 2 |
Kinh tế phát triển |
C01 |
19.85 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ thông tin |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) |
C01 |
21.85 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) |
C01 |
21.75 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
C01 |
20.50 |
|
|
|
| 7 |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) |
C01 |
20.75 |
|
|
|
| 8 |
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) |
C01 |
18.35 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) |
C01 |
19.98 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
C01 |
16.10 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) |
C01 |
16.10 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) |
C01 |
16.10 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) |
C01 |
16.10 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
C01 |
16.10 |
|
|
|
| 15 |
Kinh tế Xây dựng |
C01 |
20.85 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý xây dựng |
C01 |
19.50 |
|
|
|
| 17 |
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) |
C01 |
18.60 |
|
|
|
| 18 |
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) |
C01 |
22.00 |
|
|
|