DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế đầu tư C01 20.60
2 Kinh tế phát triển C01 19.85
3 Công nghệ thông tin C01 21.00
4 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) C01 21.85
5 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) C01 21.75
6 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C01 20.50
7 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) C01 20.75
8 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) C01 18.35
9 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) C01 19.98
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 16.10
11 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C01 16.10
12 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C01 16.10
13 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C01 16.10
14 Kỹ thuật cấp thoát nước C01 16.10
15 Kinh tế Xây dựng C01 20.85
16 Quản lý xây dựng C01 19.50
17 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) C01 18.60
18 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) C01 22.00