
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Bất động sản | C01 | 20.90 | |||
| 2 | Quản lý đất đai | C01 | 21.45 | |||
| 3 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | C01 | 21.45 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01 | 23.10 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | C01 | 23.10 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01 | 23.75 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 23.50 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | C01 | 22.50 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | C01 | 22.50 | |||
| 10 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 24.20 | |||








