DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nha Trang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học máy tính C01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
2 Công nghệ thông tin C01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
3 Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) C01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
4 Công nghệ thông tin Việt Nhật C01 20.75 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
5 Công nghệ chế tạo máy C01 18.87 Toán nhân 2
6 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) C01 19.81 Toán nhân 2
7 Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) C01 18.87 Toán nhân 2
8 Kỹ thuật cơ điện tử C01 19.81 Toán nhân 2
9 Kỹ thuật nhiệt C01 18.87 Toán nhân 2
10 Kỹ thuật cơ khí động lực C01 18.87 Toán nhân 2
11 Kỹ thuật tàu thủy C01 19.34 Toán nhân 2
12 Kỹ thuật ô tô C01 20.28 Toán nhân 2
13 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) C01 20.28 Toán nhân 2
14 Kỹ thuật biển C01 18.87 Toán nhân 2
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 19.81 Toán nhân 2
16 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) C01 18.87 Toán nhân 2
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 18.87 Toán nhân 2
18 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) C01 22.64 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2