| 1 |
Khoa học máy tính |
C01 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 2 |
Công nghệ thông tin |
C01 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 3 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) |
C01 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 4 |
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
C01 |
20.75 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 5 |
Công nghệ chế tạo máy |
C01 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 6 |
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
C01 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 7 |
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) |
C01 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 8 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
C01 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 9 |
Kỹ thuật nhiệt |
C01 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 10 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
C01 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 11 |
Kỹ thuật tàu thủy |
C01 |
19.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 12 |
Kỹ thuật ô tô |
C01 |
20.28 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
C01 |
20.28 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 14 |
Kỹ thuật biển |
C01 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 15 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
C01 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 16 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
C01 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 17 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
C01 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 18 |
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và
Logistics) |
C01 |
22.64 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |