DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) C01 21.00 Toán nhân 2
2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 23.00 Toán nhân 2
3 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 Toán nhân 2
4 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 Toán nhân 2
5 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 21.00 Toán nhân 2
6 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 21.00 Toán nhân 2
7 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 Toán nhân 2
8 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 Toán nhân 2
9 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 Toán nhân 2
10 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C01 20.00 Toán nhân 2
11 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C01 21.00 Toán nhân 2
12 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C01 21.00 Toán nhân 2
13 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C01 21.00 Toán nhân 2
14 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) C01 21.00 Toán nhân 2
15 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C01 21.00 Toán nhân 2
16 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 21.00 Toán nhân 2
17 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00 Toán nhân 2
18 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C01 21.00 Toán nhân 2
19 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 26.00 Toán nhân 2
20 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) C01 22.00 Toán nhân 2
21 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00 Toán nhân 2
22 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 20.00 Toán nhân 2
23 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 23.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
24 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
25 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
26 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
27 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
28 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
29 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 24.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
31 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C01 20.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
32 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
33 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
34 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
35 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
36 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
37 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
38 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
39 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
40 Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 24.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
41 Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) C01 22.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
42 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C01 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
43 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C01 20.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
44 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
45 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 21.00 Toán hệ số 2
46 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
47 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
48 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 26.80 Văn hệ số 2
49 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
50 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
51 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
52 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 22.50 Văn hệ số 2
53 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
54 Khoa học môi trường C01 20.00 Toán nhân 2
55 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) C01 20.00
56 Bảo hộ lao động C01 20.00 Toán nhân 2
57 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C01 20.00 Toán hệ số 2
58 Xã hội học C01 31.51 Văn nhân 2
59 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C01 29.50 Toán nhân 2
60 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C01 29.55 Toán nhân 2
61 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C01 27.95 Toán nhân 2
62 Marketing C01 31.74 Toán nhân 2
63 Kinh doanh quốc tế C01 31.51 Toán nhân 2
64 Tài chính - Ngân hàng C01 28.59 Toán nhân 2
65 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C01 28.59 Toán nhân 2
66 Kế toán C01 27.12 32.40 31.60 Toán nhân 2
67 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C01 28.23 Toán nhân 2
68 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C01 23.80 25.00 24.00 Toán nhân 2
69 Luật C01 31.55 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
70 Toán ứng dụng C01 26.54 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
71 Thống kê C01 23.90 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
72 Khoa học máy tính C01 30.67 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
73 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu C01 27.18 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
74 Kỹ thuật phần mềm C01 29.98 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
75 Kỹ thuật cơ điện tử C01 28.70 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
76 Kỹ thuật điện C01 27.76 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
77 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 27.99 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
78 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) C01 29.55 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
79 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 29.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
80 Quy hoạch vùng và đô thị C01 24.73 Toán nhân 2
81 Kỹ thuật xây dựng C01 25.70 Toán nhân 2
82 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C01 22.75 Toán nhân 2
83 Quản lý xây dựng C01 24.60 Toán nhân 2
84 Công tác xã hội C01 30.11 Văn nhân 2
85 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C01 32.55 Văn nhân 2
86 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C01 31.59 Văn nhân 2
87 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) C01 27.98 Toán nhân 2
88 Xã hội học - Chương trình tiên tiến C01 27.86 Văn nhân 2
89 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C01 26.01 Toán nhân 2
90 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C01 25.84 Toán nhân 2
91 Marketing - Chương trình tiên tiến C01 27.25 Toán nhân 2
92 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến C01 27.25 Toán nhân 2
93 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến C01 23.50 Toán nhân 2
94 Kế toán - Chương trình tiên tiến C01 23.50 27.00 28.00 Toán nhân 2
95 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C01 27.99 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
96 Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C01 28.96 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
97 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến C01 25.60 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
98 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến C01 24.90 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
99 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến C01 25.50 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
100 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến C01 25.10 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
101 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến C01 25.90 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
102 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến C01 20.40 Toán nhân 2