DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Vinh XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) C01 18.00
2 Kinh tế số C01 18.50
3 Quản trị kinh doanh C01 21.00
4 Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) C01 21.00
5 Thương mại điện tử C01 21.00
6 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) C01 20.00
7 Công nghệ tài chính C01 17.00
8 Kế toán C01 20.50
9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) C01 18.00
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) C01 18.00
11 Kiến trúc C01 18.00
12 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) C01 18.00
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) C01 17.00
14 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) C01 18.00
15 Sư phạm Vật lý C01 26.50
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 20.50
17 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) C01 18.00
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C01 20.00
19 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.00
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01 21.00
21 Giáo dục Tiểu học C01 25.56