| 1 |
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 2 |
Kinh tế số |
C01 |
18.50 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 5 |
Thương mại điện tử |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 6 |
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương
mại) |
C01 |
20.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ tài chính |
C01 |
17.00 |
|
|
|
| 8 |
Kế toán |
C01 |
20.50 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ
thuật viễn thông) |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 11 |
Kiến trúc |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công
trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu
đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) |
C01 |
17.00 |
|
|
|
| 14 |
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và
logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 15 |
Sư phạm Vật lý |
C01 |
26.50 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C01 |
20.50 |
|
|
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
C01 |
20.00 |
|
|
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
C01 |
21.00 |
|
|
|
| 21 |
Giáo dục Tiểu học |
C01 |
25.56 |
|
|
|