DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Công Nghệ TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01 15.00
2 Thiết kế đồ họa C01 15.00
3 Thiết kế thời trang C01 15.00
4 Nghệ thuật số C01 15.00
5 Kinh tế quốc tế C01 15.00
6 Kinh tế số C01 15.00
7 Tâm lý học C01 15.00
8 Truyền thông đa phương tiện C01 15.00
9 Quan hệ công chúng C01 15.00
10 Quản trị kinh doanh C01 15.00
11 Digital Marketing C01 15.00
12 Marketing C01 15.00
13 Bất động sản C01 15.00
14 Kinh doanh quốc tế C01 15.00
15 Kinh doanh thương mại C01 15.00
16 Thương mại điện tử C01 15.00
17 Tài chính - Ngân hàng C01 15.00
18 Công nghệ tài chính C01 15.00
19 Kế toán C01 15.00
20 Quản trị nhân lực C01 15.00
21 Hệ thống thông tin quản lý C01 15.00
22 Quản trị sự kiện C01 15.00
23 Luật C01 15.00
24 Luật kinh tế C01 15.00
25 Luật thương mại quốc tế C01 15.00
26 Công nghệ sinh học C01 15.00
27 Công nghệ thẩm mỹ C01 15.00
28 Khoa học dữ liệu C01 15.00
29 Khoa học máy tính C01 15.00
30 Kỹ thuật máy tính C01 15.00
31 Trí tuệ nhân tạo C01 15.00
32 Công nghệ thông tin C01 15.00
33 An toàn thông tin C01 15.00
34 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 15.00
35 Robot và trí tuệ nhân tạo C01 15.00
36 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01 15.00
37 Kỹ thuật cơ khí C01 15.00
38 Kỹ thuật cơ điện tử C01 15.00
39 Công nghệ ô tô điện C01 15.00
40 Kỹ thuật điện C01 15.00
41 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C01 15.00
42 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 15.00
43 Công nghệ thực phẩm C01 15.00
44 Kiến trúc C01 15.00
45 Thiết kế nội thất C01 15.00
46 Kỹ thuật xây dựng C01 15.00
47 Quản lý xây dựng C01 15.00
48 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C01 15.00
49 Quản trị khách sạn C01 15.00
50 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C01 15.00
51 Quản lý thể dục thể thao C01 15.00
52 Quản lý tài nguyên và môi trường C01 15.00