DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Công nghệ Miền Đông XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01
| 1 |
Thiết kế đồ họa |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngôn ngữ Anh |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Truyền thông đa phương tiện |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản
trị truyền thông) |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Digital marketing |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Kinh doanh quốc tế |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Thương mại điện tử |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Tài chính - Ngân hàng |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ tài chính |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Kế toán |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Luật kinh tế |
C01 |
18.00 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ thông tin |
C01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 15 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
C01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 16 |
Quản lý công nghiệp |
C01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
c01 |
15.00 |
|
|
|