DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) C01 17.91
2 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) C01 17.89
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) C01 25.14
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử C01 25.27
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô C01 25.72
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) C01 25.92
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) C01 23.63
8 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) C01 24.57
9 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) C01 21.27
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) C01 21.07
11 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông C01 21.09
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 22.58
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) C01 18.25
14 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) C01 18.60
15 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) C01 21.44
16 Công nghệ thông tin C01 20.75
17 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) C01 21.85