| 1 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
C03 |
24.25 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
C03 |
22.75 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
C03 |
25.17 |
|
|
|
| 4 |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
C03 |
23.30 |
|
|
Môn Văn > 6.0 điểm |
| 5 |
Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội |
C03 |
24.20 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
C03 |
21.58 |
23.76 |
22.87 |
|
| 7 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
C03 |
24.50 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Mở Hà Nội |
C03 |
23.00 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 9 |
Trường Đại Học Công Đoàn |
C03 |
25.25 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Hà Tĩnh |
C03 |
18.00 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
C03 |
25.50 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
C03 |
24.68 |
|
|
|
| 13 |
Học viện cán bộ TPHCM |
C03 |
24.00 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
C03 |
23.20 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
C03 |
24.00 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
C03 |
18.00 |
|
|
Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| 17 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Trường Đại Học Cửu Long |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Trường Đại Học Đại Nam |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
C03 |
20.50 |
|
|
Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 |
| 21 |
Trường Đại học Sao Đỏ |
C03 |
18.00 |
|
|
|
| 22 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
C03 |
15.10 |
|
|
|
| 24 |
Trường Đại học Thành Đô |
C03 |
16.00 |
|
|
|
| 25 |
Trường Đại Học Bình Dương |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 26 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
C03 |
14.00 |
|
|
|
| 27 |
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 28 |
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên |
C03 |
18.00 |
|
|
|
| 29 |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
C03 |
18.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 30 |
Trường Đại Học Gia Định |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 31 |
Trường Đại học Kiên Giang |
C03 |
19.20 |
|
|
|
| 32 |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
C03 |
17.00 |
|
|
|
| 33 |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
C03 |
|
|
|
|
| 34 |
Trường Đại Học Vinh |
C03 |
21.50 |
|
|
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 35 |
Trường Đại Học Hồng Đức |
C03 |
18.00 |
|
|
|
| 36 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
C03 |
31.55 |
|
|
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 37 |
Trường Đại học Kiểm Sát |
C03 |
25.25 |
|
|
|
| 38 |
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội |
C03 |
25.31 |
|
|
|
| 39 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
C03 |
25.79 |
|
|
|