DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C03

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) C03 22.01 20.39 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
2 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) C03 23.53 19.90 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
3 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) C03 21.33 19.34 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
4 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) C03 21.44 21.09 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
5 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) C03 19.60 19.80 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
6 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) C03 24.67 22.76 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
7 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) C03 26.28 23.48 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
8 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) C03 25.67 21.91 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
9 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) C03 24.56 22.92 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
10 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) C03 15.95 Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA