DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hải Dương XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C03
| 1 |
Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) |
C03 |
24.03 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
C03 |
25.73 |
|
|
|
| 3 |
Giáo dục Tiểu học |
C03 |
23.85 |
|
|
|
| 4 |
Giáo dục Chính trị |
C03 |
25.73 |
|
|
|
| 5 |
Sư phạm Ngữ văn |
C03 |
26.47 |
26.62 |
19.00 |
|
| 6 |
Văn học |
C03 |
21.15 |
|
|
|
| 7 |
Kinh tế |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Quản trị kinh doanh |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Marketing |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Tài chính - Ngân hàng |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Kế toán |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Quản trị văn phòng |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điện |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Sư phạm Lịch sử |
C03 |
26.83 |
26.35 |
19.00 |
|