DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C03

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý giáo dục C03 22.59 23.89 22.39
2 Giáo dục Tiểu học C03 25.12 25.39 24.11
3 Tâm lý học C03 22.25 24.50 23.80
4 Quốc tế học C03 21.00 23.64 22.77
5 Việt Nam học C03 21.00
6 Thông tin - Thư viện C03 26.48 23.51 21.36
7 Quản trị kinh doanh C03 20.25 22.97 22.85
8 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C03 19.00 22.65
9 Kinh doanh quốc tế C03 21.31 24.24 23.98
10 Tài chính - Ngân hàng C03 20.01 23.26 22.46
11 Kế toán C03 19.95 23.18 22.29
12 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C03 19.25 22.80
13 Kiểm toán C03 21.71 23.47
14 Quản trị văn phòng C03 21.70 24.48 23.16
15 Luật C03 21.58 23.76 22.87
16 Khoa học dữ liệu C03 22.05
17 Kỹ thuật phần mềm C03 21.00
18 Trí tuệ nhân tạo C03 22.00
19 Công nghệ thông tin C03 21.00
20 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C03 21.01
21 Kỹ thuật điện C03 19.93
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C03 19.96
23 Du lịch C03 21.95 25.81 23.01
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C03 20.83 23.51 22.80
25 Sư phạm Toán học C03 27.90
26 Toán ứng dụng C03 24.54
27 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C03 21.54
28 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C03 20.24
29 Khoa học môi trường C03 18.72
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường C03 18.43
31 Sư phạm Lịch sử C03 28.39
32 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C03 27.18
33 Lịch sử C03 27.02
34 Giáo dục chính trị C03 25.66
35 Sư phạm Ngữ văn C03 26.58