| 1 |
LUẬT |
C03 |
18.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 2 |
LUẬT KINH TẾ |
C03 |
18.00 |
15.00 |
|
|
| 3 |
Tiếng Trung Hành chính văn phòng |
C03 |
|
|
|
|
| 4 |
Giảng dạy tiếng Trung |
C03 |
|
|
|
|
| 5 |
Tiếng Nhật thương mại |
C03 |
|
|
|
|
| 6 |
Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản |
C03 |
|
|
|
|
| 7 |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng |
C03 |
|
|
|
|
| 8 |
Quản trị nhân lực |
C03 |
|
|
|
|
| 9 |
Khởi nghiệp và Phát triển Bền vững |
C03 |
|
|
|
|
| 10 |
Kinh doanh số |
C03 |
|
|
|
|
| 11 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
C03 |
|
|
|
|
| 12 |
Khai phá dữ liệu tài chính |
C03 |
|
|
|
|
| 13 |
Phát triển các sản phẩm dịch vụ tài chính |
C03 |
|
|
|
|
| 14 |
Kế toán doanh nghiệp |
C03 |
|
|
|
|
| 15 |
Hệ thống nhúng thông minh |
C03 |
|
|
|
|
| 16 |
AI và IoT ứng dụng |
C03 |
|
|
|
|
| 17 |
Công nghệ phần mềm & Ứng dụng AI |
C03 |
|
|
|
|
| 18 |
Công nghệ Truyền thông đa phương tiện |
C03 |
|
|
|
|
| 19 |
Quản trị khách sạn |
C03 |
|
|
|
|
| 20 |
Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống |
C03 |
|
|
|
|