DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Nam Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C03
| 1 |
Truyền thông đa phương tiện |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Quan hệ công chúng (PR) |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Marketing |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Bất động sản |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Kinh doanh quốc tế |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Thương mại điện tử |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Tài chính - ngân hàng |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Kế toán |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Luật |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Luật Kinh tế |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý công nghiệp |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật xây dựng |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Quản lý xây dựng |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Quản trị khách sạn |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
C03 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản lý đất đai |
C03 |
15.00 |
|
|
|