| 1 |
Quản trị kinh doanh |
C04 |
21.00 |
|
|
|
| 2 |
Kinh doanh số (Ngành: QTKD) |
C04 |
20.00 |
|
|
|
| 3 |
Marketing |
C04 |
24.50 |
|
|
|
| 4 |
Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) |
C04 |
23.00 |
|
|
|
| 5 |
Quản trị nhân lực |
C04 |
21.50 |
|
|
|
| 6 |
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 7 |
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) |
C04 |
20.00 |
|
|
|
| 10 |
Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 11 |
Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 12 |
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) |
C04 |
20.00 |
|
|
|
| 13 |
Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) |
C04 |
20.00 |
|
|
|
| 14 |
Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật hàng không |
C04 |
24.50 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) |
C04 |
24.00 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) |
C04 |
20.00 |
|
|
|
| 18 |
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không |
C04 |
23.50 |
|
|
|
| 19 |
Quản trị khách sạn nhà hàng |
C04 |
22.00 |
|
|
|
| 20 |
Quản trị lữ hành |
C04 |
22.00 |
|
|
|
| 21 |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay |
C04 |
25.00 |
|
|
|
| 22 |
Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức |
C04 |
23.50 |
|
|
|
| 23 |
Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) |
C04 |
23.00 |
|
|
|