DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hồng Đức XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C04
| 1 |
Giáo dục Tiểu học |
C04 |
25.13 |
|
|
|
| 2 |
Kinh tế |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 3 |
Tâm lý học |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Truyền thông đa phương tiện |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 5 |
Quản trị kinh doanh |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 6 |
Tài chính - Ngân hàng |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 7 |
Kế toán |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 8 |
Kiểm toán |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 9 |
Luật Kinh tế |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Toán học |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
C04 |
17.50 |
|
|
|
| 12 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
C04 |
18.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điện |
C04 |
16.50 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật xây dựng |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 15 |
Công tác xã hội |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 16 |
Du lịch |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 17 |
Quản trị khách sạn |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 18 |
Sư phạm Địa lý |
C04 |
28.20 |
|
|
|
| 19 |
Chăn nuôi - Thú y |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 20 |
Khoa học cây trồng |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 21 |
Kinh tế nông nghiệp |
C04 |
16.00 |
|
|
|
| 22 |
Quản lý đất đai |
C04 |
16.00 |
|
|
|