DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý giáo dục C04 22.59 23.89 22.39
2 Giáo dục Tiểu học C04 25.12 25.39 24.11
3 Tâm lý học C04 22.25 24.50 23.80
4 Quốc tế học C04 21.00 23.64 22.77
5 Việt Nam học C04 21.00
6 Thông tin - Thư viện C04 26.48 23.51 21.36
7 Quản trị kinh doanh C04 20.25 22.97 22.85
8 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C04 19.00 22.65
9 Kinh doanh quốc tế C04 21.31 24.24 23.98
10 Tài chính - Ngân hàng C04 20.01 23.26 22.46
11 Kế toán C04 19.95 23.18 22.29
12 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C04 19.25 22.80
13 Kiểm toán C04 21.71 23.47
14 Quản trị văn phòng C04 21.70 24.48 23.16
15 Luật C04 21.58 23.76 22.87
16 Khoa học dữ liệu C04 22.05
17 Kỹ thuật phần mềm C04 21.00
18 Trí tuệ nhân tạo C04 22.00
19 Công nghệ thông tin C04 21.00
20 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) C04 21.01
21 Kỹ thuật điện C04 19.93
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 19.96
23 Du lịch C04 21.95 25.81 23.01
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C04 20.83 23.51 22.80
25 Sư phạm Toán học C04 27.90
26 Toán ứng dụng C04 24.54
27 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử C04 21.54
28 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông C04 20.24
29 Khoa học môi trường C04 18.72
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường C04 18.43
31 Sư phạm Địa lý C04 28.55
32 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C04 27.18
33 Địa lý học C04 26.84
34 Giáo dục chính trị C04 25.66
35 Sư phạm Ngữ văn C04 26.58