| 1 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
C04 |
26.80 |
|
|
Văn hệ số 2 |
| 2 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh
Hòa |
C04 |
22.50 |
|
|
Văn hệ số 2 |
| 3 |
Xã hội học |
C04 |
31.51 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 4 |
Luật |
C04 |
31.55 |
|
|
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 5 |
Công tác xã hội |
C04 |
30.11 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 6 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) |
C04 |
32.55 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 7 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) |
C04 |
31.59 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 8 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến |
C04 |
27.86 |
|
|
Văn nhân 2 |
| 9 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến |
C04 |
27.99 |
|
|
Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 10 |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến |
C04 |
28.96 |
|
|
Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |