| 1 |
Quản trị kinh doanh |
C04 |
26.00 |
|
|
|
| 2 |
Marketing |
C04 |
26.65 |
|
|
|
| 3 |
Bất động sản |
C04 |
23.85 |
|
|
|
| 4 |
Kế toán |
C04 |
25.25 |
|
|
|
| 5 |
Luật |
C04 |
25.50 |
|
|
|
| 6 |
Khí tượng và khí hậu học |
C04 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Thuỷ văn học |
C04 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
C04 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thông tin |
C04 |
24.35 |
|
|
|
| 10 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C04 |
26.50 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật địa chất |
C04 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
C04 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa) |
C04 |
15.00 |
|
|
Phân hiệu Thanh Hóa |
| 14 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C04 |
25.60 |
|
|
|
| 15 |
Quản trị khách sạn |
C04 |
25.60 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C04 |
21.25 |
|
|
|
| 17 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
C04 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Quản lý đất đai |
C04 |
23.50 |
|
|
|
| 19 |
Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa) |
C04 |
15.00 |
|
|
Phân hiệu Thanh Hóa |
| 20 |
Quản lý tài nguyên nước |
C04 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Quản lý biển |
C04 |
15.00 |
|
|
|