DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hồng Đức XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C14
| 1 |
Kinh tế |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 2 |
Tâm lý học |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 3 |
Truyền thông đa phương tiện |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh |
C14 |
18.00 |
|
|
|
| 5 |
Tài chính - Ngân hàng |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 6 |
Kế toán |
C14 |
18.00 |
|
|
|
| 7 |
Kiểm toán |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 8 |
Luật Kinh tế |
C14 |
18.00 |
|
|
|
| 9 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
C14 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Công tác xã hội |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 11 |
Du lịch |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 12 |
Quản trị khách sạn |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 13 |
Chăn nuôi - Thú y |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 14 |
Khoa học cây trồng |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 15 |
Kinh tế nông nghiệp |
C14 |
16.00 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý đất đai |
C14 |
16.00 |
|
|
|