DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C20

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh C20 15.00
2 Quản lý kinh tế C20 15.00
3 Quản lý thông tin C20 15.00 15.00 15.00
4 Kinh doanh quốc tế C20 15.00
5 Tài chính - Kế toán C20 15.00
6 Công nghệ sinh học C20 15.00
7 Khoa học môi trường C20 15.00 15.00 15.00
8 Công nghệ và đổi mới sáng tạo C20 15.00
9 Công nghệ thực phẩm C20 15.00 15.00 15.00
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm C20 15.00
11 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên C20 15.00
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản C20 15.00
13 Nông nghiệp công nghệ cao C20 15.00
14 Chăn nuôi thú y C20 15.00
15 Khoa học cây trồng C20 15.00
16 Kinh tế nông nghiệp C20 15.00
17 Lâm sinh C20 15.00
18 Quản lý tài nguyên rừng C20 15.00
19 Thú y C20 15.00
20 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) C20 15.00
21 Quản lý tài nguyên và môi trường C20 15.00
22 Quản lý đất đai C20 15.00
23 Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) C20 15.00
24 Công nghệ thực phẩm (CTTT) C20 15.00
25 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) C20 15.00