| 1 |
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
D01 |
27.90 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
D01 |
20.50 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
D01 |
24.10 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
D01 |
29.10 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 5 |
Trường Đại Học Nha Trang |
D01 |
19.81 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 6 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
D01 |
21.02 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất |
D01 |
25.25 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại học Sao Đỏ |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
D01 |
16.25 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại học Kiên Giang |
D01 |
15.00 |
|
|
|