Danh sách các trường tuyển sinh ngành Luật theo tổ hợp D01

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân D01 25.96 26.91 26.60
2 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01 25.38
3 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam D01 23.68
4 Trường Đại Học Công Thương TPHCM D01 24.25
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01 22.75
6 Trường Đại Học Thủy Lợi D01 25.17
7 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội D01 24.81 27.80 24.17
8 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng D01 31.05 33.45 31.85 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
9 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam D01 23.30 Môn Văn > 6.0 điểm
10 Trường Đại Học Luật Hà Nội D01 24.15 26.25 25.75
11 Đại Học Cần Thơ D01 25.97 26.01 25.10
12 Trường Đại học Kiểm Sát D01 23.55
13 Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội D01 24.20
14 Trường Đại Học Sài Gòn D01 21.58 23.76 22.87
15 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D01 24.80
16 Trường Đại Học Luật TPHCM D01 24.27 23.61
17 Trường Đại Học Hải Phòng D01 24.50
18 Trường Đại Học Mở Hà Nội D01 23.00 Điểm đã quy đổi
19 Trường Đại Học Công Đoàn D01 25.25
20 Trường Đại Học An Giang D01 19.00 Nhóm 1
21 Học Viện Hành Chính và Quản trị công D01 24.20 24.80
22 Học Viện Hành Chính và Quản trị công D01 21.00 22.45
23 Trường Đại Học Đồng Tháp D01 26.93 24.21 15.50
24 Trường Đại Học Quy Nhơn D01 23.58
25 Trường Đại Học Hà Tĩnh D01 18.00
26 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội D01 25.50
27 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM D01 19.55
28 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ D01 24.68
29 Trường Đại Học Trà Vinh D01 16.77
30 Học viện cán bộ TPHCM D01 24.00
31 Trường Đại Học Mở TPHCM D01 23.20
32 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D01 24.00
33 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long D01 18.00 Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
34 Trường Đại học Nam Cần Thơ D01 15.00
35 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng D01 15.00
36 Trường Đại Học Cửu Long D01 15.00
37 Trường Đại Học Văn Lang D01 15.00
38 Trường Đại Học Đại Nam D01 15.00
39 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) D01 20.50 Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00
40 Trường Đại học Sao Đỏ D01 18.00
41 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM D01 15.00
42 Trường Đại Học Lạc Hồng D01 15.10
43 Trường Đại học Luật Huế D01 22.00
44 Trường Đại học Thành Đô D01 16.00
45 Trường Đại Học Bình Dương D01 15.00
46 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương D01 14.00
47 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01 15.00
48 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01 15.00
49 Trường Đại Học Văn Hiến D01 15.00
50 Trường Đại Học Hoa Sen D01 15.00
51 Trường Đại Học Phan Thiết D01 18.00 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
52 Trường Đại Học Thái Bình D01 16.00
53 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên D01 18.00
54 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D01 18.00
55 Trường Đại Học Thái Bình Dương D01 18.00 15.00
56 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01 18.00 15.00 15.00
57 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên D01 15.00
58 Trường Đại Học Gia Định D01 15.00
59 Trường Đại học Kiên Giang D01 19.20
60 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á D01
61 Trường Đại Học Thành Đông D01 14.00 14.00
62 Đại Học Phenikaa D01 18.00