| 1 |
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
D01 |
28.12 |
27.78 |
27.55 |
|
| 2 |
Học Viện Tài chính |
D01 |
26.23 |
|
|
|
| 3 |
Học Viện Ngân Hàng |
D01 |
24.72 |
|
|
|
| 4 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông |
D01 |
24.00 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội |
D01 |
22.50 |
|
|
|
| 6 |
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam |
D01 |
24.93 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
D01 |
24.25 |
|
|
|
| 8 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
D01 |
24.50 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Hà Nội |
D01 |
30.17 |
33.93 |
35.05 |
Thang điểm 40 |
| 10 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
D01 |
24.50 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Thăng Long |
D01 |
21.20 |
24.97 |
25.41 |
|
| 12 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
D01 |
31.24 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Đại Học Cần Thơ |
D01 |
22.96 |
24.60 |
25.35 |
|
| 14 |
Đại Học Kinh Tế TPHCM |
D01 |
26.50 |
|
|
|
| 15 |
Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
D01 |
25.01 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại Học Nha Trang |
D01 |
25.47 |
|
|
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 17 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) |
D01 |
21.25 |
|
|
|
| 18 |
Trường Đại Học An Giang |
D01 |
17.00 |
|
|
Nhóm 1 |
| 19 |
Trường Đại Học Hải Dương |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
D01 |
26.65 |
|
|
|
| 22 |
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM |
D01 |
23.58 |
26.10 |
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
D01 |
23.25 |
|
|
|
| 24 |
Trường Đại Học Điện Lực |
D01 |
22.92 |
|
|
|
| 25 |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 26 |
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 27 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 28 |
Trường Đại Học Cửu Long |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 29 |
Trường Đại Học Văn Lang |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 30 |
Trường Đại Học Đại Nam |
D01 |
15.00 |
16.00 |
15.00 |
|
| 31 |
Trường Đại Học Đông Á |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 32 |
Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 33 |
Trường Đại Học Tây Đô |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 34 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 35 |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 36 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
D01 |
14.00 |
|
|
|
| 37 |
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 38 |
Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên |
D01 |
19.00 |
|
|
|
| 39 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM |
D01 |
17.00 |
|
|
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 40 |
Trường Đại học Nghệ An |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 41 |
Trường Đại Học Văn Hiến |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 42 |
Trường Đại Học Hoa Sen |
D01 |
15.00 |
18.00 |
15.00 |
|
| 43 |
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 44 |
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 45 |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 46 |
Trường Đại Học Thái Bình Dương |
D01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 47 |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
D01 |
|
|
|
|
| 48 |
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 49 |
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 50 |
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 51 |
Trường Đại Học Gia Định |
D01 |
16.00 |
15.00 |
15.75 |
|
| 52 |
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 53 |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
D01 |
|
|
|
|
| 54 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng |
D01 |
23.25 |
|
|
|