Danh sách các trường tuyển sinh ngành Marketing theo tổ hợp D01

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân D01 28.12 27.78 27.55
2 Học Viện Tài chính D01 26.23
3 Học Viện Ngân Hàng D01 24.72
4 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông D01 24.00
5 Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D01 22.50
6 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam D01 24.93
7 Trường Đại Học Công Thương TPHCM D01 24.25
8 Học Viện Hàng không Việt Nam D01 24.50
9 Trường Đại Học Hà Nội D01 30.17 33.93 35.05 Thang điểm 40
10 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01 24.50
11 Trường Đại Học Thăng Long D01 21.20 24.97 25.41
12 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng D01 31.24 Toán nhân 2
13 Đại Học Cần Thơ D01 22.96 24.60 25.35
14 Đại Học Kinh Tế TPHCM D01 26.50
15 Trường Đại Học Tài Chính Marketing D01 25.01
16 Trường Đại Học Nha Trang D01 25.47 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
17 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) D01 21.25
18 Trường Đại Học An Giang D01 17.00 Nhóm 1
19 Trường Đại Học Hải Dương D01 15.00
20 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng D01 15.00
21 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội D01 26.65
22 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM D01 23.58 26.10
23 Trường Đại Học Mở TPHCM D01 23.25
24 Trường Đại Học Điện Lực D01 22.92
25 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành D01 15.00
26 Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế D01 20.00
27 Trường Đại học Nam Cần Thơ D01 15.00
28 Trường Đại Học Cửu Long D01 15.00
29 Trường Đại Học Văn Lang D01 15.00
30 Trường Đại Học Đại Nam D01 15.00 16.00 15.00
31 Trường Đại Học Đông Á D01 15.00 15.00 15.00
32 Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long D01 22.00
33 Trường Đại Học Tây Đô D01 15.00
34 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM D01 15.00
35 Trường Đại Học Lạc Hồng D01 15.00
36 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương D01 14.00
37 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01 15.00
38 Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên D01 19.00
39 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01 17.00 Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
40 Trường Đại học Nghệ An D01 17.00
41 Trường Đại Học Văn Hiến D01 15.00
42 Trường Đại Học Hoa Sen D01 15.00 18.00 15.00
43 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội D01 17.00
44 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM D01 15.00
45 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D01 16.00
46 Trường Đại Học Thái Bình Dương D01 15.00 15.00 15.00
47 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01
48 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên D01 15.00
49 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung D01 16.00
50 Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) D01 15.00
51 Trường Đại Học Gia Định D01 16.00 15.00 15.75
52 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn D01 15.00
53 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á D01
54 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng D01 23.25