Danh sách các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Trung Quốc theo tổ hợp D01

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01 26.76 26.74
2 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01 22.75 25.05 24.54
3 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01 25.32
4 Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D01 23.00 25.58 24.86
5 Trường Đại Học Công Thương TPHCM D01 24.00 23.25 21.00
6 Đại Học Phenikaa D01 22.00
7 Trường Đại Học Hà Nội D01 34.35 35.80 35.75 Thang điểm 40
8 Trường Đại học Thủ Dầu Một D01 24.00
9 Trường Đại Học Thăng Long D01 21.20 25.40 25.18
10 Trường Đại Học Thủy Lợi D01 25.45
11 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng D01 29.90 32.50 32.20 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
12 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội D01 27.03
13 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM D01 23.29 25.78 25.80
14 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 D01 23.78 26.14 24.63
15 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng D01 23.65
16 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D01 26.60 24.50 23.00
17 Trường Đại Học Hùng Vương D01 22.50
18 Trường Đại Học Hải Phòng D01 27.00 Ngoại ngữ nhân 2
19 Trường Đại Học Mở Hà Nội D01 24.09 33.19 32.82 Điểm đã quy đổi
20 Trường Đại Học Vinh D01 24.20 Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
21 Trường Đại Học Đồng Tháp D01 26.92 23.70 18.00
22 Trường Đại Học Quy Nhơn D01 24.20 22.25
23 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên D01 21.40
24 Trường Đại Học Hạ Long D01 22.50
25 Trường Đại Học Quảng Bình D01 15.00 15.00 15.00
26 Trường Đại Học Hà Tĩnh D01 20.00
27 Trường Đại Học Trà Vinh D01 22.50
28 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên D01 22.00 22.00 Điểm tiếng Trung hệ số 2
29 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội D01 24.25 24.75
30 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất D01 25.50
31 Trường Đại Học Phương Đông D01 18.00 24.00 24.00
32 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng D01 16.00
33 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội D01 21.00
34 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành D01 15.00
35 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng D01 15.00 15.00
36 Trường Đại Học Văn Lang D01 15.00
37 Trường Đại Học Hòa Bình D01 15.00
38 Trường Đại Học Đại Nam D01 15.00
39 Trường Đại học Sao Đỏ D01 15.00
40 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM D01 15.00
41 Trường Đại Học Đông Đô D01 14.00 15.00 15.00
42 Trường Đại học Thành Đô D01 16.00
43 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông D01 15.00
44 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01 15.00
45 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01 17.00
46 Trường Đại Học Hoa Sen D01 15.00 16.00
47 Trường Đại Học Trưng Vương D01 16.50 16.50 15.00
48 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai D01 17.67 Thang điểm 40
49 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì D01 15.00
50 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị D01 16.00 16.00
51 Trường Đại Học Gia Định D01 16.00
52 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang D01 20.05 21.50
53 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á D01
54 Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự D01 20.81
55 Trường Đại Học Thành Đông D01 14.00 14.00
56 Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai D01 22.75