DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học D01 26.09 25.65 24.41
2 Sư phạm Tin học D01 24.50 24.56 23.25
3 Sư phạm Ngữ văn D01 28.23 27.83 26.63
4 Sư phạm Tiếng Anh D01 26.78 26.93 26.10
5 Sư phạm Tiếng Pháp D01 22.51 23.70 23.10
6 Ngôn ngữ Anh D01 24.48
7 Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01 23.00
8 Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An D01 23.00
9 Ngôn ngữ Pháp D01 20.60 21.00 21.75
10 Văn học D01 26.50 26.10 24.16
11 Kinh tế D01 21.61 24.10 24.26
12 Xã hội học D01 26.12 26.19 26.10
13 Báo chí D01 26.75 26.87
14 Truyền thông đa phương tiện D01 24.11
15 Thông tin - thư viện D01 17.81 22.15 21.50
16 Quản trị kinh doanh D01 21.50 24.05 24.35
17 Quản trị kinh doanh (CTCLC) D01 19.62
18 Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An D01 18.95 21.50
19 Marketing D01 22.96 24.60 25.35
20 Kinh doanh quốc tế D01 22.47 24.80 25.10
21 Kinh doanh quốc tế (CTCLC) D01 20.75
22 Kinh doanh thương mại D01 21.75 24.50 24.61
23 Thương mại điện tử D01 22.23
24 Tài chính - Ngân hàng D01 22.90 24.80 25.00
25 Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) D01 20.10
26 Kế toán D01 22.61 24.20 24.76
27 Kế toán - học tại khu Sóc Trăng D01 18.38
28 Kiểm toán D01 21.75 23.70 24.58
29 Luật D01 25.97 26.01 25.10
30 Luật - học tại khu Hòa An D01 25.10 25.50 22.50
31 Luật - học tại khu Sóc Trăng D01 24.27
32 Luật dân sự và tố tụng dân sự D01 25.69
33 Luật kinh tế D01 26.39 26.85 25.85
34 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) D01 17.75
35 Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) D01 19.40
36 Hệ thống thông tin (CTCLC) D01 18.80
37 Công nghệ thông tin (CTCLC) D01 20.25
38 Quản lý công nghiệp D01 20.61
39 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 23.65
40 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng D01 18.50
41 Kỹ thuật điện (CTCLC) D01 17.60
42 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) D01 18.65
43 Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) D01 15.15
44 Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00 15.00 15.00
45 Kinh tế nông nghiệp D01 16.00 21.00 22.35
46 Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An D01 15.00 18.50 17.00
47 Du lịch D01 26.73 26.80
48 Du lịch - học tại khu Hòa An D01 25.50 25.50
49 Du lịch - học tại khu Sóc Trăng D01 24.35
50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 21.40 24.10 24.00
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) D01 19.10
52 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên D01 18.05 22.50 22.05