DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Duy Tân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Thiết kế Đồ họa D01 15.00
2 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật D01 15.00
3 Ngành Thiết kế Thời trang D01 15.00 16.00 14.00
4 Ngành Ngôn ngữ Anh  D01 15.00
5 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc D01 15.00
6 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01 15.00
7 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc D01 15.00 16.00 14.00
8 Ngành Văn học D01 15.00
9 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế D01 15.00
10 Ngành Quan hệ Quốc tế D01 15.00
11 Ngành Việt Nam học D01 15.00
12 Ngành Truyền thông Đa phương tiện D01 15.00
13 Ngành Quan hệ Công chúng  D01 15.00
14 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng D01 15.00
15 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ D01 15.00
16 Ngành Quản trị Kinh doanh D01 15.00
17 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế D01 15.00
18 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing D01 15.00
19 Ngành Marketing  - Chương trình tài năng D01 15.00
20 Ngành Kinh doanh Thương mại  D01 15.00
21 Ngành Thương mại Điện tử  D01 15.00
22 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng D01 15.00
23 Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng D01 15.00
24 Ngành Công nghệ Tài chính D01 15.00
25 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị D01 15.00
26 Ngành Kiểm toán D01 15.00
27 Ngành Quản trị Nhân lực  D01 15.00
28 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế D01 15.00
29 Ngành Quản trị Sự kiện  D01 15.00
30 Ngành Luật D01 15.00
31 Ngành Luật kinh tế D01 15.00
32 Ngành Khoa học Dữ liệu D01 15.00
33 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính D01 15.00
34 Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ D01 15.00
35 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu D01 15.00
36 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) D01 15.00
37 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế D01 15.00
38 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật D01 15.00
39 Ngành Trí tuệ Nhân tạo D01 15.00
40 Ngành An toàn Thông tin D01 15.00
41 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế D01 15.00
42 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  D01 15.00
43 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy D01 15.00
44 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô D01 15.00
45 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật D01 15.00
46 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  D01 15.00
47 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  D01 15.00 16.00 14.00
48 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng D01 15.00
49 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng D01 15.00
50 Ngành Kỹ thuật Điện D01 15.00
51 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  D01 15.00
52 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật D01 15.00
53 Ngành Kỹ thuật Xây dựng D01 15.00
54 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tế D01 15.00
55 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật D01 15.00
56 Ngành Du lịch D01 15.00
57 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành D01 15.00
58 Ngành Quản trị Khách sạn  D01 15.00
59 Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ D01 15.00
60 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống D01 15.00
61 Ngành Kinh tế Gia đình D01 15.00