DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Phenikaa XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh D01 19.00
2 Kế toán D01 19.00
3 Tài chính - Ngân hàng D01 20.00
4 Quản trị nhân lực D01 20.00
5 Kiểm toán D01 19.00
6 Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D01 19.00
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D01 19.00
8 Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D01 19.00
9 Kinh tế số D01 18.00
10 Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) D01 18.00
11 Thương mại điện tử D01 18.00
12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) D01 18.00
13 Marketing (Công nghệ Marketing) D01 18.00
14 Truyền thông đa phương tiện D01 22.00
15 Công nghệ tài chính D01 18.00
16 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.00
17 Ngôn ngữ Anh D01 19.00 21.00 21.00
18 Ngôn ngữ Pháp D01 17.00
19 Ngôn ngữ Nhật D01 17.00
20 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 19.00 22.00 23.00
21 Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) D01 19.00
22 Quản trị khách sạn D01 19.00
23 Kinh doanh Du lịch số D01 19.00
24 Hướng dẫn Du lịch quốc tế D01 19.00
25 Quản lý bệnh viện D01 17.00
26 Công nghệ thông tin Việt Nhật D01 19.00
27 Công nghệ thông tin D01 21.00
28 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D01 19.00
29 An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) D01 19.00
30 Trí tuệ nhân tạo D01 21.00
31 Luật kinh tế D01 18.00
32 Luật kinh doanh D01 18.00
33 Luật D01 18.00
34 Đông Phương học D01 17.00
35 Luật quốc tế D01 18.00
36 Luật thương mại quốc tế D01 18.00