DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Tài chính XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Tiếng Anh tài chính kế toán D01 24.10 34.73 34.40
2 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính D01 25.43 26.13 25.85
3 Kinh tế chính trị - tài chính D01 24.92
4 Kinh tế đầu tư D01 25.56
5 Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) D01 22.82
6 Toán tài chính D01 24.57
7 Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch D01 24.98 26.22 26.17
8 Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 22.58
9 Marketing D01 26.23
10 Digital Marketing (theo định hướng ICDL) D01 23.44
11 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản D01 21.51
12 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
13 Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 24.89
14 Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê) D01 25.47 26.38 25.94
15 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) D01 26.31 26.85 26.04
16 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) D01 25.40 26.22 25.80
17 Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) D01 21.00
18 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) D01 21.30 36.15
19 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00 35.36
20 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) D01 21.00 35.40
21 Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
22 Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.00
23 Tài chính bảo hiểm D01 22.56
24 Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) D01 21.50
25 Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) D01 21.00
26 Kế toán công (Theo định hướng ACCA) D01 21.50
27 Kiểm toán D01 26.60
28 Kiểm toán (theo định hướng ICAEW CFAB) D01 21.50
29 Quản lý tài chính công D01 22.55
30 Tin học tài chính kế toán D01 25.07 26.03 25.94
31 Luật kinh doanh D01 25.12
32 Khoa học dữ liệu trong tài chính D01 25.52
33 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán D01 24.97