DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học viện Báo chí và Tuyên truyền XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01 24.58
2 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng D01 22.98
3 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển D01 23.07
4 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh D01 23.17
5 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách D01 24.10
6 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in D01 33.82 35.48 34.97
7 Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí D01 34.08 35.63 35.00
8 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh D01 34.30 35.75 35.22
9 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình D01 34.96 35.96 35.73
10 Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình D01 33.64 35.73 34.49
11 Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử D01 34.57 35.65 35.48
12 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại D01 35.00 35.00 35.60
13 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D01 35.00 35.20 35.52
14 Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và truyền thông toàn cầu D01 35.73 35.57 35.17
15 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp D01 36.20 36.45 36.52
16 Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing D01 36.50 36.13 35.47
17 Ngành Ngôn ngữ Anh D01 35.25 35.20 35.00
18 Ngành Triết học D01 23.11
19 Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D01 22.96
20 Ngành Kinh tế chính trị D01 24.32
21 Ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D01 23.18
22 Ngành Xã hội học D01 24.44
23 Ngành Truyền thông đa phương tiện D01 36.50 27.00 27.18
24 Ngành Truyền thông đại chúng D01 35.74 26.80 26.65
25 Ngành Truyền thông quốc tế D01 36.00 35.90 36.06
26 Ngành Quảng cáo D01 35.50 35.58 36.02
27 Ngành Quản lý công D01 23.50
28 Ngành Công tác xã hội D01 24.20
29 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D01 33.83 26.20 25.53
30 Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử D01 33.69 26.27 25.50