DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Điện Lực XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01 22.67
2 Quản trị kinh doanh D01 21.50 22.35 22.50
3 Marketing D01 22.92
4 Thương mại Điện tử D01 22.92 24.00 24.00
5 Tài chính - Ngân hàng D01 21.83 22.35 22.50
6 Công nghệ tài chính D01 16.50
7 Kế toán D01 21.17 22.35 22.35
8 Kiểm toán D01 20.23 21.50 22.50
9 Luật kinh tế D01 21.17
10 Khoa học dữ liệu D01 16.50
11 Toán tin D01 16.50
12 Kỹ thuật máy tính D01 20.83
13 Trí tuệ nhân tạo D01 20.50
14 Công nghệ thông tin D01 21.90 23.00 23.25
15 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng D01 19.17 21.00 20.50
16 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D01 22.58 23.25 22.30
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 23.13 24.00 23.25
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô D01 22.75
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D01 22.92 23.50 22.75
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông D01 21.83 22.75 22.75
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D01 23.33 23.50 23.00
22 Công nghệ kỹ thuật năng lượng D01 18.50 22.00 20.00
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 18.17 19.50 18.00
24 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân D01 16.50
25 Quản lý công nghiệp D01 19.17 22.70 23.50
26 Quản lý năng lượng D01 18.17 21.50 22.00
27 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 22.92 23.70 23.25
28 Kỹ thuật Robot D01 18.17
29 Kỹ thuật nhiệt D01 19.97 21.90 21.30
30 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành D01 19.83 21.80 21.50
31 Quản trị khách sạn D01 19.83