DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Đoàn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
24.97 |
|
|
|
| 2 |
Kinh tế |
D01 |
24.40 |
|
|
|
| 3 |
Xã hội học |
D01 |
23.70 |
|
|
|
| 4 |
Việt Nam học |
D01 |
23.03 |
|
|
|
| 5 |
Truyền thông đại chúng |
D01 |
24.70 |
|
|
|
| 6 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
18.75 |
|
|
|
| 7 |
Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế -
IPOP) |
D01 |
22.55 |
|
|
|
| 8 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
18.75 |
|
|
|
| 9 |
Kế toán |
D01 |
18.20 |
|
|
|
| 10 |
Quản trị nhân lực |
D01 |
18.60 |
|
|
|
| 11 |
Quan hệ lao động |
D01 |
20.43 |
|
|
|
| 12 |
Luật |
D01 |
25.25 |
|
|
|
| 13 |
Khoa học dữ liệu |
D01 |
21.50 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
23.60 |
|
|
|
| 15 |
Công tác xã hội |
D01 |
23.72 |
|
|
|
| 16 |
Du lịch |
D01 |
24.00 |
|
|
|
| 17 |
Bảo hộ lao động |
D01 |
19.69 |
|
|
|