DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thiết kế thời trang D01 22.00
2 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01 23.25
3 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng D01 16.00
4 Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) D01 21.00
5 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing D01 26.00
6 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) D01 22.50
7 Kinh doanh quốc tế D01 25.00
8 Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) D01 23.00
9 Thương mại điện tử D01 26.00
10 Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) D01 23.25
11 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính D01 24.00
12 Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) D01 20.00
13 Kế toán D01 22.75
14 Kế toán (CT tăng cường TA) D01 17.00
15 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) D01 17.00
16 Kiểm toán D01 22.50
17 Kiểm toán (CT tăng cường TA) D01 17.00
18 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) D01 17.00
19 Luật kinh tế D01 25.25
20 Luật kinh tế (CT tăng cường TA) D01 23.50
21 Luật quốc tế D01 24.50
22 Luật quốc tế (CT tăng cường TA) D01 20.00
23 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu D01 16.00
24 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) D01 22.00
25 Công nghệ dệt, may D01 18.00
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 21.50
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01 21.50 19.00
28 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. D01 18.00
29 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.57 27.50
30 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.27 24.15
31 Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.00
32 Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.60 24.57
33 Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.03 25.15
34 Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.70
35 Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.12
36 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 25.88
37 Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.33 22.75
38 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.08
39 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.08 23.00
40 Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08
41 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.03
42 Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.93
43 Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.03 22.75
44 Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58 25.12
45 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.83 25.40 24.98
46 Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.58 25.50
47 Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.28 25.65
48 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.78 25.65 25.98
49 Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.13
50 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 25.93 25.65
51 Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.83 25.97
52 An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.38 24.89
53 Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.48 24.05
54 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 22.93 21.00 20.00
55 Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.08 23.05
56 Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.65 22.22
57 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.02 24.25 23.20
58 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.75
59 Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.75
60 Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83 25.10
61 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 24.18 23.00 23.20
62 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.18 23.75 21.70
63 Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.53 24.27
64 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 26.38 25.10 24.69
65 Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.08 25.45
66 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.53 24.75 24.38
67 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.98
68 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.93 25.00
69 Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.03 25.39
70 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.68 21.00 23.75
71 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 26.08 24.40
72 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 26.08 24.40
73 Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.38 23.15
74 Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.88 25.66
75 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.63 24.50 23.50
76 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24.88
77 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.13 25.12
78 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 25.58 24.35 23.00
79 Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.93
80 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) D01 24.38 24.00 22.30
81 Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.83 25.15
82 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 27.13 25.35 25.15
83 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.83
84 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 30.08 26.14
85 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.38 23.05 22.30
86 Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.38
87 Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.98 24.20
88 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 26.38
89 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.03 25.21
90 Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.48 22.00
91 Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 25.48 23.88
92 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) D01 23.53
93 Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 27.18 24.15
94 Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38 21.41
95 Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 22.48 20.50
96 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88 21.55
97 Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 23.88
98 Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.88 22.17
99 Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24.73 23.27
100 Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 23.38 21.22
101 Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 21.65