| 1 |
Thiết kế thời trang |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 2 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung |
D01 |
23.25 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn
nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) |
D01 |
21.00 |
|
|
|
| 5 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing |
D01 |
26.00 |
|
|
|
| 6 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (TC TA) |
D01 |
22.50 |
|
|
|
| 7 |
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
25.00 |
|
|
|
| 8 |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) |
D01 |
23.00 |
|
|
|
| 9 |
Thương mại điện tử |
D01 |
26.00 |
|
|
|
| 10 |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) |
D01 |
23.25 |
|
|
|
| 11 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính |
D01 |
24.00 |
|
|
|
| 12 |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 13 |
Kế toán |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 14 |
Kế toán (CT tăng cường TA) |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 15 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của
Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 16 |
Kiểm toán |
D01 |
22.50 |
|
|
|
| 17 |
Kiểm toán (CT tăng cường TA) |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 18 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ
Wales (ICAEW) |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 19 |
Luật kinh tế |
D01 |
25.25 |
|
|
|
| 20 |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA) |
D01 |
23.50 |
|
|
|
| 21 |
Luật quốc tế |
D01 |
24.50 |
|
|
|
| 22 |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA) |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 23 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần
mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân
tạo; Khoa học dữ liệu |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 24 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần
mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 25 |
Công nghệ dệt, may |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 26 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du
lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01 |
21.50 |
|
|
|
| 27 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du
lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01 |
21.50 |
19.00 |
|
|
| 28 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên
nhiên. |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 29 |
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
29.57 |
27.50 |
|
|
| 30 |
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
28.27 |
24.15 |
|
|
| 31 |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
24.00 |
|
|
|
| 32 |
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
26.60 |
24.57 |
|
|
| 33 |
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
28.03 |
25.15 |
|
|
| 34 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo
bằng tiếng Việt) |
D01 |
24.70 |
|
|
|
| 35 |
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
26.12 |
|
|
|
| 36 |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
25.88 |
|
|
|
| 37 |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
26.33 |
22.75 |
|
|
| 38 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
26.08 |
|
|
|
| 39 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.08 |
23.00 |
|
|
| 40 |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
26.08 |
|
|
|
| 41 |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
25.03 |
|
|
|
| 42 |
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
24.93 |
|
|
|
| 43 |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
25.03 |
22.75 |
|
|
| 44 |
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.58 |
25.12 |
|
|
| 45 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
26.83 |
25.40 |
24.98 |
|
| 46 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.58 |
25.50 |
|
|
| 47 |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.28 |
25.65 |
|
|
| 48 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
27.78 |
25.65 |
25.98 |
|
| 49 |
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
26.13 |
|
|
|
| 50 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
D01 |
25.93 |
25.65 |
|
|
| 51 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
28.83 |
25.97 |
|
|
| 52 |
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.38 |
24.89 |
|
|
| 53 |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.48 |
24.05 |
|
|
| 54 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
22.93 |
21.00 |
20.00 |
|
| 55 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
24.08 |
23.05 |
|
|
| 56 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
23.65 |
22.22 |
|
|
| 57 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
25.02 |
24.25 |
23.20 |
|
| 58 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
24.75 |
|
|
|
| 59 |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ
khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
24.75 |
|
|
|
| 60 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.83 |
25.10 |
|
|
| 61 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
24.18 |
23.00 |
23.20 |
|
| 62 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
D01 |
24.18 |
23.75 |
21.70 |
|
| 63 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
26.53 |
24.27 |
|
|
| 64 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
26.38 |
25.10 |
24.69 |
|
| 65 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
29.08 |
25.45 |
|
|
| 66 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
25.53 |
24.75 |
24.38 |
|
| 67 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
23.98 |
|
|
|
| 68 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
D01 |
24.93 |
25.00 |
|
|
| 69 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.03 |
25.39 |
|
|
| 70 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
23.68 |
21.00 |
23.75 |
|
| 71 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
D01 |
26.08 |
24.40 |
|
|
| 72 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
26.08 |
24.40 |
|
|
| 73 |
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
25.38 |
23.15 |
|
|
| 74 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
28.88 |
25.66 |
|
|
| 75 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
25.63 |
24.50 |
23.50 |
|
| 76 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
24.88 |
|
|
|
| 77 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
28.13 |
25.12 |
|
|
| 78 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
25.58 |
24.35 |
23.00 |
|
| 79 |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn
thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
29.93 |
|
|
|
| 80 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
D01 |
24.38 |
24.00 |
22.30 |
|
| 81 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.83 |
25.15 |
|
|
| 82 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
27.13 |
25.35 |
25.15 |
|
| 83 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
26.83 |
|
|
|
| 84 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
30.08 |
26.14 |
|
|
| 85 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
23.38 |
23.05 |
22.30 |
|
| 86 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
23.38 |
|
|
|
| 87 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
25.98 |
24.20 |
|
|
| 88 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
26.38 |
|
|
|
| 89 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
29.03 |
25.21 |
|
|
| 90 |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
23.48 |
22.00 |
|
|
| 91 |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
25.48 |
23.88 |
|
|
| 92 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) |
D01 |
23.53 |
|
|
|
| 93 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
27.18 |
24.15 |
|
|
| 94 |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
23.38 |
21.41 |
|
|
| 95 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
22.48 |
20.50 |
|
|
| 96 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
23.88 |
21.55 |
|
|
| 97 |
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
D01 |
23.88 |
|
|
|
| 98 |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
23.88 |
22.17 |
|
|
| 99 |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
24.73 |
23.27 |
|
|
| 100 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
23.38 |
21.22 |
|
|
| 101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
(đào tạo bằng tiếng Việt) |
D01 |
21.65 |
|
|
|