DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh D01 25.33
2 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) D01 25.15 25.19 24.96
3 Quản trị kinh doanh D01 25.41 25.10 24.77
4 Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) D01 22.63 23.96
5 Tài chính - Ngân hàng D01 25.86 25.46 25.10
6 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) D01 25.41 25.20 24.77
7 Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt - Anh) D01 21.15 23.51
8 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) D01 24.15
9 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D01 27.52 26.45 26.15
10 Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) D01 22.78
11 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) D01 24.71
12 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) D01 23.82
13 Kỹ thuật môi trường D01 21.38
14 Quản lý đô thị và công trình D01 22.62
15 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) D01 22.44
16 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) D01 19.71
17 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy D01 20.48
18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) D01 17.94
19 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) D01 22.28
20 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) D01 21.44
21 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) D01 24.08
22 Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt - Anh) D01 20.52
23 Quản lý xây dựng D01 23.24
24 Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) D01 16.36
25 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.02 24.30 23.80
26 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đuờng sắt) D01 24.99 25.07 24.40
27 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) D01 25.07 25.01 24.35