DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hạ Long XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
24.00 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm Toán học |
D01 |
23.30 |
|
|
|
| 3 |
Sư phạm Tin học |
D01 |
21.75 |
|
|
|
| 4 |
Sư phạm Ngữ văn |
D01 |
27.32 |
|
|
|
| 5 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
23.60 |
|
|
|
| 6 |
Thiết kế đồ họa |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
16.25 |
|
|
|
| 8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
22.50 |
|
|
|
| 9 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Văn học (Văn báo chí truyền thông) |
D01 |
16.50 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý văn hóa |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 13 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 14 |
Kế toán |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 15 |
Khoa học máy tính |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Nuôi trồng thủy sản |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 20 |
Quản trị khách sạn |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 21 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 22 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D01 |
15.00 |
|
|
|