DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hải Dương XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) |
D01 |
24.03 |
|
|
|
| 2 |
Giáo dục Mầm non (ĐH) |
D01 |
25.73 |
|
|
|
| 3 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
23.85 |
|
|
|
| 4 |
Giáo dục Chính trị |
D01 |
25.73 |
|
|
|
| 5 |
Sư phạm Toán học |
D01 |
23.77 |
|
|
|
| 6 |
Sư phạm Tin học |
D01 |
22.20 |
|
|
|
| 7 |
Sư phạm Ngữ văn |
D01 |
26.47 |
26.62 |
19.00 |
|
| 8 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
24.44 |
|
|
|
| 9 |
Sư phạm công nghệ |
D01 |
19.50 |
|
|
|
| 10 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
D01 |
22.55 |
|
|
|
| 11 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Văn học |
D01 |
21.15 |
|
|
|
| 13 |
Kinh tế |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Marketing |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Kế toán |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Quản trị văn phòng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Toán học |
D01 |
20.50 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật điện |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 24 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
D01 |
15.00 |
|
|
|