DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hải Phòng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học D01 24.50
2 Sư phạm Ngữ văn D01 26.00
3 Sư phạm Tiếng Anh D01 32.00 Ngoại ngữ nhân 2
4 Ngôn ngữ Anh D01 26.50 Ngoại ngữ nhân 2
5 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 27.00 Ngoại ngữ nhân 2
6 Kinh tế ngoại thương D01 22.50
7 Quản lý kinh tế D01 22.00
8 Logistics và vận tải đa phương thức D01 23.00
9 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) D01 23.50
10 Quản trị kinh doanh D01 22.00
11 Quản trị tài chính kế toán D01 22.00
12 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) D01 20.25
13 Marketing số D01 22.00
14 Thương mại điện tử D01 22.00
15 Tài chính doanh nghiệp D01 19.25
16 Kế toán doanh nghiệp D01 20.50
17 Kế toán - Kiểm toán D01 21.25
18 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) D01 19.00
19 Luật D01 24.50
20 Công nghệ thông tin D01 20.00
21 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu D01 20.00
22 Thiết kế game và Multimedia (CLC) D01 20.00
23 Xây dựng dân dụng và công nghiệp D01 17.00
24 Công nghệ chế tạo máy D01 18.50
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D01 19.25
26 Điện công nghiệp và dân dụng D01 18.50
27 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) D01 19.25
28 Điện tự động công nghiệp D01 19.25
29 Kiến trúc D01 17.25
30 Công tác xã hội D01 22.00
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.00
32 Quản trị lữ hành, khách sạn D01 23.50
33 Hướng dẫn du lịch D01 22.25