DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hồng Đức XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Giáo dục Tiểu học |
D01 |
25.13 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01 |
25.32 |
26.85 |
25.98 |
|
| 3 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
17.50 |
|
|
|
| 4 |
Kinh tế |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 5 |
Tâm lý học |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 6 |
Truyền thông đa phương tiện |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 7 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 8 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 9 |
Kế toán |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Kiểm toán |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 11 |
Luật Kinh tế |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 12 |
Toán học |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
17.50 |
|
|
|
| 14 |
Logistics và QL chuỗi cung ứng |
D01 |
18.00 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật điện |
D01 |
16.50 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật xây dựng |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 17 |
Công tác xã hội |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 18 |
Du lịch |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản trị khách sạn |
D01 |
16.00 |
|
|
|