DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Huế XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Hán Nôm |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 2 |
Triết học |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 3 |
Văn học |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản lý nhà nước |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 5 |
Xã hội học |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 6 |
Đông phương học |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 7 |
Báo chí |
D01 |
19.00 |
|
|
|
| 8 |
Truyền thông số |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật phần mềm |
D01 |
17.50 |
|
|
|
| 10 |
Quản trị và phân tích dữ liệu |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
17.50 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) |
D01 |
17.75 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 14 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 15 |
Công tác xã hội |
D01 |
19.00 |
|
|
|
| 16 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D01 |
15.50 |
|
|
|