DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D01
| 1 |
Báo chí |
D01 |
24.70 |
26.07 |
26.00 |
|
| 2 |
Chính trị học |
D01 |
25.86 |
25.35 |
24.00 |
|
| 3 |
Công tác xã hội |
D01 |
24.49 |
25.30 |
24.80 |
|
| 4 |
Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng |
D01 |
24.80 |
24.64 |
24.75 |
|
| 5 |
Đông Nam Á học |
D01 |
21.75 |
25.99 |
25.55 |
|
| 6 |
Đông phương học |
D01 |
24.50 |
25.05 |
24.15 |
|
| 7 |
Hán Nôm |
D01 |
24.26 |
25.41 |
25.25 |
|
| 8 |
Hàn Quốc học |
D01 |
24.33 |
25.01 |
24.25 |
|
| 9 |
Khoa học quản lý |
D01 |
24.18 |
25.22 |
24.00 |
|
| 10 |
Lịch sử |
D01 |
25.80 |
25.45 |
25.25 |
|
| 11 |
Lưu trữ học |
D01 |
24.54 |
24.93 |
24.15 |
|
| 12 |
Ngôn ngữ học |
D01 |
25.25 |
25.75 |
25.50 |
|
| 13 |
Nhân học |
D01 |
24.30 |
26.45 |
26.75 |
|
| 14 |
Nhật Bản học |
D01 |
21.75 |
25.83 |
25.25 |
|
| 15 |
Quan hệ công chúng |
D01 |
25.45 |
25.99 |
26.00 |
|
| 16 |
Quản lý thông tin |
D01 |
24.49 |
25.71 |
25.50 |
|
| 17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
24.37 |
25.73 |
25.25 |
|
| 18 |
Quản trị khách sạn |
D01 |
23.99 |
25.33 |
25.40 |
|
| 19 |
Quản trị văn phòng |
D01 |
24.93 |
26.18 |
27.00 |
|
| 20 |
Quốc tế học |
D01 |
23.00 |
24.82 |
23.80 |
|
| 21 |
Tâm lý học |
D01 |
25.50 |
24.49 |
23.50 |
|
| 22 |
Thông tin - Thư viện |
D01 |
23.91 |
25.02 |
24.00 |
|
| 23 |
Tôn giáo học |
D01 |
23.50 |
25.99 |
25.75 |
|
| 24 |
Triết học |
D01 |
24.39 |
24.97 |
24.50 |
|
| 25 |
Văn hóa học |
D01 |
24.72 |
25.65 |
25.20 |
|
| 26 |
Văn học |
D01 |
25.00 |
26.30 |
26.25 |
|
| 27 |
Việt Nam học |
D01 |
24.12 |
25.26 |
24.60 |
|
| 28 |
Xã hội học |
D01 |
24.50 |
25.77 |
|
|