| 1 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
22.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01 |
25.50 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
D01 |
23.00 |
|
|
|
| 4 |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
23.00 |
|
|
|
| 5 |
Kế toán |
D01 |
22.75 |
|
|
|
| 6 |
Địa chất học |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 7 |
Khoa học dữ liệu |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ thông tin |
D01 |
21.50 |
|
|
|
| 9 |
Địa tin học |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
D01 |
24.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản lý công nghiệp |
D01 |
20.50 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật cơ khí |
D01 |
22.50 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật Robot |
D01 |
21.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
D01 |
23.50 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
D01 |
19.00 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật không gian |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật ô tô |
D01 |
23.00 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật điện |
D01 |
21.50 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
D01 |
25.25 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật vật liệu |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 21 |
Kỹ thuật môi trường |
D01 |
15.50 |
16.00 |
15.50 |
|
| 22 |
Kỹ thuật địa chất |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
D01 |
15.25 |
15.50 |
15.00 |
|
| 24 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 25 |
Kỹ thuật mỏ |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 26 |
Kỹ thuật dầu khí |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 27 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 28 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
D01 |
17.00 |
|
|
|
| 29 |
Quản lý đô thị và công trình |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 30 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 31 |
Kỹ thuật xây dựng |
D01 |
19.50 |
|
|
|
| 32 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
D01 |
16.00 |
|
|
|
| 33 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
D01 |
18.50 |
17.00 |
15.00 |
|
| 34 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 35 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
D01 |
15.00 |
|
|
|
| 36 |
Quản lý xây dựng |
D01 |
21.00 |
|
|
|
| 37 |
Hoá dược |
D01 |
19.00 |
|
|
|
| 38 |
Du lịch địa chất |
D01 |
20.00 |
|
|
|
| 39 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D01 |
18.50 |
|
|
|
| 40 |
Quản lý đất đai |
D01 |
18.50 |
|
|
|
| 41 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
D01 |
15.50 |
|
|
|
| 42 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
D01 |
17.00 |
|
|
|